|
|
|
| Chi tiết của: ATMEGA16-16PU |
| |
| Tên hàng | ATMEGA16-16PU | | Đơn giá | 65,000 VND | | Giá giảm | 65,000 VND (số lượng lớn hơn 100) | | Số lượng | 0 | | Hãng sản xuất | Atmel Corporation | | Nguồn tài liệu | Tài liệu về [ATMEGA16-16PU] | | Số lần mua | 36 | |
Đặc tả:
Có sẵn hàng kiểu chân cắm và dán DIP/TQFP
ATMEGA16-16PU
Tên linh kiện
| ATmega16-16PU
| Điện áp hoạt động
| 4.5 ÷ 5.5V (với Atmega16) 2.7 ÷ 5.5V (với Atmega16L)
| Dải tần
| 0Hz ÷ 16 MHz (với Atmega16) 0Hz ÷ 8Mhz (với Atmega16L)
| Kiểu chân
| 40-pin, 0.600” Wide, Plastic Dual Inline Package (PDIP)
| Các đặc điểm khác
| - VĐK 8-bit AVR® chất lượng cao, mức tiêu thụ năng lượng thấp. - Kiến trúc RISC cấp cao. - 16KBs bộ nhớ chương trình Flash trong hệ thống. - 512 Bytes bộ nhớ EEPROM. - 1KBs SRAM trong. - Chu kỳ ghi/xóa: 10.000 với bộ nhớ Flash/ 100.000 với bộ nhớ EEPROM. - Chương trình khóa bảo vệ bằng phần mềm. - Giao diện JTAG (tương thích chuẩn IEEE 1149.1). - Các đặc điểm hỗ trợ ngoại vi đa dạng. - 32 đường I/O khả trình.
|
• High-performance, Low-power AVR® 8-bit Microcontroller • Advanced RISC Architecture – 131 Powerful Instructions – Most Single-clock Cycle Execution – 32 x 8 General Purpose Working Registers – Fully Static Operation – Up to 16 MIPS Throughput at 16 MHz –On-chip 2-cycle Multiplier • Nonvolatile Program and Data Memories – 16K Bytes of In-System Self-Programmable Flash Endurance: 10,000 Write/Erase Cycles – Optional Boot Code Section with Independent Lock Bits In-System Programming by On-chip Boot Program True Read-While-Write Operation – 512 Bytes EEPROM Endurance: 100,000 Write/Erase Cycles – 1K Byte Internal SRAM – Programming Lock for Software Security • JTAG (IEEE std. 1149.1 Compliant) Interface –Boundary-scan Capabilities According to the JTAG Standard –Extensive On-chip Debug Support –Programming of Flash, EEPROM, Fuses, and Lock Bits through the JTAG Interface • Peripheral Features – Two 8-bit Timer/Counters with Separate Prescalers and Compare Modes –One 16-bit Timer/Counter with Separate Prescaler, Compare Mode, and Capture Mode –Real Time Counter with Separate Oscillator – Four PWM Channels – 8-channel, 10-bit ADC 8 Single-ended Channels 7 Differential Channels in TQFP Package Only 2 Differential Channels with Programmable Gain at 1x, 10x, or 200x – Byte-oriented Two-wire Serial Interface – Programmable Serial USART – Master/Slave SPI Serial Interface – Programmable Watchdog Timer with Separate On-chip Oscillator –On-chip Analog Comparator • Special Microcontroller Features –Power-on Reset and Programmable Brown-out Detection –Internal Calibrated RC Oscillator – External and Internal Interrupt Sources – Six Sleep Modes: Idle, ADC Noise Reduction, Power-save, Power-down, Standby and Extended Standby • I/O and Packages –32 Programmable I/O Lines – 40-pin PDIP, 44-lead TQFP, and 44-pad MLF Operating Voltages – 2.7 - 5.5V for ATmega16L – 4.5 - 5.5V for ATmega16 • Speed Grades – 0 - 8 MHz for ATmega16L – 0 - 16 MHz for ATmega16 | |
|
|
- Đăng kí/Đăng nhập vào trang để thực hiện quá trình mua hàng.
- Truy cập vào mục linh kiện bạn cần.
- Nhặt linh kiện vào giỏ hàng.
- Tiếp tục lặp lại bước trên với các linh kiện khác.
- Vào giỏ hàng để điều chỉnh số lượng của các mục hàng đã chọn.
- Gửi yêu cầu đặt hàng.
- Với các loại linh kiện chúng tôi không có, mời bạn vào mục "Đặt hàng linh kiện" để gửi yêu cầu đặt hàng cho chúng tôi. Trên yêu cầu đặt hàng , bạn ghi rõ thông tin loại LK, kiếu chân LK, Số lượng cần mua, địa chỉ và số ĐT để liên hệ. Chúng tôi chỉ nhận đặt hàng với giá trị nhỏ nhất là 500,000 VNĐ cho mỗi loại LK.
|
|
| |